Vinfast fadil có mấy bản?

Ra mắt thị trường Việt Nam vào cuối năm 2018 thương hiệu xe Vinfast đã mang một dấu ấn thương hiệu ô tô Việt riêng biệt trên thị trường quốc tế . Trong bài viết này hãy cùng xetragop.com.vn tìm hiểu một vài thông tin về chiếc xe ô tô Vinfast fadil nhé!

>>> Đọc ngay : Báo giá xe VinFast Fadil 2019 mới nhất 

Các phiên bản của Vinfast fadil

Vinfast fadil có 2 phiên bản : Fadil 1.4L tiêu chuẩn và Fadil 1.4L cao cấp

Xe ô tô Vinfast Fadil 1.4L tiêu chuẩn

Xe ô tô Vinfast Fadil 1.4L CVT 2020 bản tiêu chuẩn hay còn gọi là bản thương mại của VINFAST là dòng xe cỡ nhỏ trong phân khúc 5 chỗ ngồi, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo. Sự xuất hiện của VinFast Fadil sẽ khiến phân khúc xe đô thị thêm phần sôi động.

Fadil 1.4L tiêu chuẩn có thiết kế trẻ trung, năng động theo phong cách châu Âu, khả năng vận hành mạnh mẽ cùng hệ thống an toàn vượt trội, VinFast Fadil mang đến chuẩn mực mới, tái định nghĩa chiếc xe CUV đô thị tại thị trường Việt Nam.

VinFast Fadil bản tiêu chuẩn có 6 màu sơn để khách hàng lựa chọn.

Xe ô tô Vinfast Fadil 1.4L cao cấp

Fadil 1.4L cao cấp cũng không có gì khác biệt so với Fadil bản tiêu chuẩn

VinFast Fadil 1.4 AT sở hữu lưới tản nhiệt gắn logo cách điệu từ chữ V được xem là tượng trưng cho dòng chữ VinFast. Xe trang bị cụm đèn sương mù đặt bên dưới thường thấy trên các dòng xe hiện nay.

Fadil với kích thước dài, rộng, cao lần lượt 3.675 x 1.632 x 1.495 mm. Chiều dài trục cơ sở xe 2.385 mm.

Xe trang bị cụm đèn pha halogen kích thước lớn. Đèn pha xe thiết kế vuốt nhọn sang hai bên sườn. Trang bị đèn xi-nhan sườn tích hợp gần hốc bánh trước, thay vì thiết kế đặt trên gương chiếu hậu như thường thấy.

Fadil sử dụng bộ vành kích thước 15 inch, trang bị phanh đĩa phía trước và tang trống phía sau.

VinFast Fadil sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT trên cả hai phiên bản, Fadil không có sự lựa chọn cho phiên bản số sàn.

VinFast Fadil sử dụng động cơ 1.4L 4 xi lăng cho công suất 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn 128 Nm tại 4.400 vòng/phút dành cho cả 2 phiên bản cao cấp và phiên bản tiêu chuẩn. Thông số sức mạnh của Fadil nhỉnh hơn với các đối thủ cùng phân khúc là Hyundai i10, Toyota Wigo,…

Bảng thông số kỹ thuật xe ô tô VinFast Fadil 2 phiên bản 

Thông số kỹ thuật

Fadil 1.4L tiêu chuẩn

Fadil 1.4Lcao cấp

Số chỗ ngồi 05 05
Kích thước DxRxC 3676 x 1632 x 1495 mm 3676 x 1632 x 1495 mm
Chiều dài cơ sở 2385mm 2385mm
Khối lượng không tải 992kg 1005kg
Động cơ Xăng, 1.4L- i4 Xăng, 1.4L- i
Công suất cực đại 98Hp / 6200rpm 98Hp / 6200rpm
Mô-men xoắn cực đại 128Nm / 4400 rpm 128Nm / 4400 rpm
Hộp số tự động, CVT tự động, CVT
Lốp xe 185/55 R15 185/55 R15

 

Mọi thông tin chi tiết khách hàng xin vui lòng liên hệ: 

Website: xetragop.com.vn

Hotline: 0888.8555.88